Bảng Giá Điện Sinh Hoạt, Sản Xuất, kinh Doanh 2020 tại Đà Nẵng Plus

           

Điện năng là nhu cầu tất yếu hiện nay, việc sử dụng điện của các hộ dân ngày càng tăng cao đặc biết là trong các tháng nắng nóng đỉnh điểm như hiện nay.

DaNang.Plus Thông tin với quý độc giả về bảng giá điện mới nhất hiện nay, Bảng Giá Điện Sinh Hoạt, Sản Xuất và kinh doanh theo tập đoàn điện lực Việt Nam công bố. Giúp bạn có thể tự tính chi phí phải trả cho hóa đơn tiền điện mỗi tháng, tương ứng với lượng điện đã tiêu thụ.

Việc sử dụng điện càng nhiều, giá điện sẽ tăng theo các bậc đã quy định. Mọi người cần sử dụng điện để tiết kiệm chi phí cũng như lượng điện năng tiêu thụ.

Bảng Giá Điện Sinh Hoạt, Sản Xuất và kinh doanh 2020 sẽ luôn được cập nhật trong bài viết này giúp bạn đọc tiện theo dõi mức giá mới nhất

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

  • Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 : 1.678 (đồng/kWh)
  • Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 : 1.734 (đồng/kWh)
  • Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200: 2.014 (đồng/kWh)
  • Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 : 2.536 (đồng/kWh)
  • Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 : 2.834 (đồng/kWh)
  • Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên : 2.927 (đồng/kWh)
  • Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước: 2.461 (đồng/kWh)

Tuy nhiên đối với kỳ hóa đơn tiền điện tháng 5, 6, 7/2020 này, mọi người sẽ được hỗ trợ giảm giá điện, giảm tiền điện cho khách hàng sử dụng điện từ bậc 1 đến bậc 4 bị ảnh hưởng của dịch Covid-19, cụ thể:

Bậc Giá bán điện (đồng/kWh)
Trước điều chỉnh Sau điều chỉnh
Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.6781.510,2
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.7341.560,6
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 2.0141.812,6
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.5362.282,4
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.8342.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.9272.927

Giá bán lẻ điện sinh hoạt Kinh doanh

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường2.442
 b) Giờ thấp điểm1.361
 c) Giờ cao điểm4.251
2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường2.629
 b) Giờ thấp điểm1.547
 c) Giờ cao điểm4.400
3Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường2.666
 b) Giờ thấp điểm1.622
 c) Giờ cao điểm4.587

Các ngành sản xuất

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường1.536
 b) Giờ thấp điểm970
 c) Giờ cao điểm2.759
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.555
 b) Giờ thấp điểm1.007
 c) Giờ cao điểm2.871
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.611
 b) Giờ thấp điểm1.044
 c) Giờ cao điểm2.964
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường1.685
 b) Giờ thấp điểm1.100
 c) Giờ cao điểm3.076

Bài liên quan nhất: Bảng giá Nước

Rất mong bảng giá điện ở trên sẽ giúp quý độc giả tính ra được số tiền điện của chúng ta nhanh chóng,

Thông tin được dẫn nguồn từ tập đoàn điện lực Việt Nam

Quý độc giả muốn đăng ký thông tin doanh nghiệp lên DaNang.Plus liên hệ tại Đây

           

Bài viết liên quan